Atlas thực quản
26-04-2021

Thực quản bình thường

Đường Z: Chỗ nối giữa niêm mạc nhạt màu của thực quản và niêm mạc màu hồng hơn của dạ dày. Đường Z này uốn cong nhẹ nhàng và nằm ngay tại hoặc trên chỗ thắt ≤ 2cm  
26-04-2021

Túi thừa Zenker (ZD)

Tổn thương: Hình túi được tạo nên bởi lớp niêm mạc và dưới niêm mạc khu trú tại mặt sau chỗ nối họng thực quản  
26-04-2021

Màng ngăn Esophageal

Tổn thương: niêm mạc tạo vòng chiếm hết chu vi, có thể nằm ở bất cứ vị trí nào của thực quản  
26-04-2021

Đảo lạc niêm mạc dạ dày tại thực quản

Tổn thương: đảo niêm mạc màu hồng tại thực quản gần, ngay dưới cơ thắt thực quản trên, có viền quanh bởi niêm mạc lát màu trắng bạc đường kính 0,8cm  
26-04-2021

Ứ đọng Glycoen thực quản

Tổn thương: ứ đọng glycogen ở biểu mô thực quản xa, được đặc trưng bởi nhiều hạt nhỏ nhô cao. Nói chung, đây là tổn thương niêm mạc lành tính
26-04-2021

U thực quản lành tính và ác tính

U thực quản lành tính
26-04-2021

Giãn tĩnh mạch thực quản

Giãn tĩnh mạch thực quản  
26-04-2021

Rách tâm vị

Tổn thương: vết rách gây chảy máu tại chỗ nối dạ dày thực quản  
26-04-2021

Hình ảnh điển hình của co thắt tâm vị

(a) Thực quản giãn, rủ xuống cả phía sườn và cột sống (b) Thức ăn ứ đọng trong thực quản (c) Lớp áo trắng phủ niêm mạc do thức ăn bám dính phía trong thực quản...
26-04-2021

Hẹp thực quản

Tổn thương: Hẹp (đường kính 1mm) thực quản cách cơ thắt trên 4cm, cách cung răng trước 13cm, thẳng trục, không phù nề, không túi thừa, không rò ở trẻ nam 2 tuổi đã mổ teo thực quản  
26-04-2021

Dị vật tiêu hóa

Tổn thương: Trẻ trai 2 tuổi có một dị vật pin đường kính 2cm nằm tại thực quản cách cơ thắt trên 2cm kèm theo loét  
26-04-2021

Phân loại tổn thương do chất ăn mòn theo Zagar

(A) Độ 1: sưng nề nhẹ và viêm đỏ niêm mạc. (B) Độ 2A : loét bề mặt chảy máu và tiết nhày (C) Độ 2B: loét sâu khu trú hoặc lan rộng.
26-04-2021

Phân loại viêm thực quản do Herpes theo Itoh

Nhóm 1: 1/3 giữa và 1/3 dưới thực quản: tổn thương nhỏ, lõm ở giữa, viền nhô cao, màu vàng nhạt, bài tiết tơ huyết ở trung tâm Nhóm 2: 1/3 giữa và 1/3 dưới thực...
26-04-2021

Phân loại mức độ nặng viêm thực quản do nấm (CE) theo KODSI'S

Độ I: rải rác các đốm trắng trên bề mặt niêm mạc, kích thước ≤ 2mm, không phù nề, không loét Độ II: nhiều đốm trắng trên bề mặt niêm mạc, kích thước...
26-04-2021

Viêm thực quản tăng bạch cầu ái toan

Tổn thương: 1/2 dưới thực quản, niêm mạc có các rãnh chạy dọc hình "giấy nhặn" Alberto Ravelli, Practical pediatric gastrointestinal endoscopyractical, 2012
26-04-2021

Phân loại thoát vị khe thực quản theo Makuuchi cải tiến

Các mức độ HH: Độ 0: không có thoát vị khe Độ 1: thoát vị khe bán phần Độ 2: thoát...
26-04-2021

Viêm thực quản giả Polyp phức tạp

Tổn thương: Viêm thực quản giả polyp phức tạp ở trẻ 8 tuổi có trào ngược dạ dày thực quản kháng thuốc *. Mô tả chi tiết: có 01 đám niêm mạc xung huyết lồi bề mặt tròn kèm theo tơ huyết tại đường...
26-04-2021

Viêm thực quản trào ngược theo phân loại Los Angeles cải tiển

Phân loại Hetzel Dent Độ 0: niêm mạc bình thường, không thấy tổn thương Độ 1: sung huyết đỏ và hoặc các điểm hoại tử và không...
Videos
Liên hệ